CÔNG TY TNHH HÓA NÔNG LÚA VÀNG

Tên tiếng Anh:
GOLDEN RICE AGRO-CHEMISTRY CORP
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
3700761492
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô M8 Đường N8 KCN Nam Tân Uyên - Xã Khánh Bình - Huyện Tân Uyên - Tỉnh Bình Dương
Tel:
0650-3652631
Fax:
0650-3652633
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng được thành lập vào năm 2003. Đến nay, sau gần 10 năm hình thành và phát triển, Lúa Vàng - Chất Lượng Vàng đã trở thành thương hiệu rất quen thuộc với người nông dân Việt Nam. Công ty hiện có trên 100 sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật được chia làm 5 nhóm chủng loại: Thuốc trừ sâu rầy, Thuốc trừ cỏ, Thuốc trừ bệnh, Thuốc ốc, Thuốc kích thích sinh trưởng, với những nhãn hàng như: Cure Super, Gammalin, Asco Gold,… Lúa Vàng hiện có nhiều văn phòng đặt tại TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Bình Dương, Vĩnh Long cùng với hệ thống các đại lý bán hàng của Công ty được đặt ở khắp các tỉnh thành trong cả nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Giám đốc Nguyễn Hữu Minh Tiến

Hồ sơ lãnh đạo

  Nguyễn Hữu Minh Tiến
Họ và tên
Nguyễn Hữu Minh Tiến
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 393 m(ROA) = 457 m(ROE) = 1036
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp