CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG DÂY SUMI - HANEL

Tên tiếng Anh:
SUMI- HANEL WIRING SYSTEMS CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
235(B1/2011)
Mã số thuế:
0100113945
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
KCN Sài Đồng B - Phường Thạch Bàn - Quận Long Biên - Hà Nội
Tel:
04-38750511
Fax:
04-38750517
Năm thành lập:
1996

Giới thiệu

Công ty TNHH hệ thống dây Sumi-Hanel là Công ty liên doanh giữa Công ty TNHH MTV Hanel và Tập đoàn Sumitomo (Nhật Bản) chuyên sản xuất hệ thống dây dẫn điện dùng cho các ngành công nghiệp ô tô, xe máy và điện tử. Công ty được thành lập và hoạt động tại Việt Nam từ năm 1996. Hiện tại, công ty đang hoạt với quy mô 5.000 lao động tại Khu công nghiệp Sài Đồng B, Hà Nội. Sản phẩm của công ty được đánh giá cao về chất lượng và an toàn kỹ thuật. Với lợi thế thương hiệu từ Công ty TNHH MTV Hanel, Công ty TNHH hệ thống dây Sumi-Hanel đã nhận được sự tin cậy từ nhiều đối tác trong ngành công nghiệp điện tử và ô tô cả trong và ngoài nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Takahiro Irutsu
Kế toán trưởng Đỗ xuân Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Takahiro Irutsu
Họ và tên
Takahiro Irutsu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 271 m(ROA) = 201 m(ROE) = 738
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp