CÔNG TY TNHH HẢI VƯƠNG

Tên tiếng Anh:
HAI VUONG CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
253(B2/2015)
Mã số thuế:
4200283793
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô B - Số 1 - KCN Suối Dầu - Xã Suối Tân - Huyện Cam Lâm - Tỉnh Khánh Hoà
Tel:
058-3743423
Fax:
058-3743336
Năm thành lập:
1997

Giới thiệu

Công ty TNHH Hải Vương được thành lập năm 1997 chuyên xuất nhập khẩu các sản phẩm thủy sản đông lạnh. Công ty TNHH Hải Vương là một trong những doanh nghiệp xuất nhập khẩu có uy tín tại Việt Nam và cũng là 1 trong 3 công ty của tỉnh Khánh Hòa được Brazil cho phép xuất khẩu vào thị trường này. Điều đó đã khẳng định chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp đã được khẳng định trên thị trường thế giới, do đó mà công ty đã đặt mục tiêu tăng trưởng hàng năm đạt từ 10-30% một năm. Hiện nay, công ty có 3 nhà máy đặt tại các vùng nguyên liệu có sẵn, dồi dào và công ty đang tiếp tục đầu tư về cả công nghệ sản xuất lẫn nguồn nhân lực để nâng cao vị thế của công ty trên thị trường quốc tế cũng như tăng thị phần của mình.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Xuân Nam
Giám đốc tài chính Võ Thị Kim Châu
Giám đốc kinh doanh Lương Thị Minh Thúy
Giám đốc nhân sự Trịnh Thu Oanh
Kế toán trưởng Đặng Bích Thủy

Hồ sơ lãnh đạo

Thiều Thị Cẩm Tú
Họ và tên
Thiều Thị Cẩm Tú
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp