CÔNG TY TNHH HẢI VƯƠNG
Giới thiệu
Công ty TNHH Hải Vương được thành lập năm 1997 chuyên xuất nhập khẩu các sản phẩm thủy sản đông lạnh. Công ty TNHH Hải Vương là một trong những doanh nghiệp xuất nhập khẩu có uy tín tại Việt Nam và cũng là 1 trong 3 công ty của tỉnh Khánh Hòa được Brazil cho phép xuất khẩu vào thị trường này. Điều đó đã khẳng định chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp đã được khẳng định trên thị trường thế giới, do đó mà công ty đã đặt mục tiêu tăng trưởng hàng năm đạt từ 10-30% một năm. Hiện nay, công ty có 3 nhà máy đặt tại các vùng nguyên liệu có sẵn, dồi dào và công ty đang tiếp tục đầu tư về cả công nghệ sản xuất lẫn nguồn nhân lực để nâng cao vị thế của công ty trên thị trường quốc tế cũng như tăng thị phần của mình.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Xuân Nam |
| Giám đốc tài chính | Võ Thị Kim Châu |
| Giám đốc kinh doanh | Lương Thị Minh Thúy |
| Giám đốc nhân sự | Trịnh Thu Oanh |
| Kế toán trưởng | Đặng Bích Thủy |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




