CÔNG TY TNHH GANG THÉP TUYÊN QUANG
Giới thiệu
Công ty TNHH Gang thép Tuyên Quang tiền thân là Công ty Liên doanh Khoáng nghiệp Hằng Nguyên, được thành lập tháng 1/2005, là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, thuộc chủ sở hữu: Công ty TNHH Tập đoàn Hằng Hưng, thành phố Hạ Môn, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác khoáng sản và tinh luyện gang thép, với các sản phẩm chính như: Quặng, gang, phôi thép, thép vằn, thép dây, thép cây... Sau hơn 10 năm hoạt động, Công ty đã phát triển cả về bề rộng lẫn chiều sâu, đội ngũ nhân lực chủ chốt có trình độ kỹ thuật và nghiệp vụ kinh doanh; dây chuyền sản xuất với công nghệ hiện đại hóa khép kín, bao gồm hệ thống thăm dò khai thác mỏ, xưởng tuyển quặng, lò cao luyện gang, lò thổi ôxy luyện thép, dây chuyền cán thép tốc độ cao… có thể sản xuất ra các loại vật liệu thép chất lượng cao. Tại các bộ phận sản xuất của Công ty đều áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651:2008; hệ thống giám sát sản phẩm hiện đại hóa phù hợp với tiêu chuẩn giám sát chất lượng quốc gia. Đặc biệt, dịch vụ tổng thể cung cấp vật liệu “thép xanh” có tuổi thọ cao và tính công nghiệp hóa, đóng góp cho sự phát triển của nền công nghiệp đất nước, góp phần bảo vệ môi trường do Công ty cung cấp đã đem lại những giá trị cao cho khách hàng cũng như lợi ích chung cho xã hội.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Zhang, Qun (Trương Quần) |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

