CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI MESA

Tên tiếng Anh:
MESA TRADING & SERVICES CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
161(B1/2021) - 84(B2/2021)
Mã số thuế:
0100520429
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
20 Bùi Thị Xuân - Phường Bùi Thị Xuân - Quận Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội
Tel:
024-38263418
Fax:
024-38263412
Email:
admin@mesa.vn
Năm thành lập:
1996

Giới thiệu

Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Mesa được thành lập năm 1995, hoạt động trong lĩnh vực phân phối, sau đó mở rộng sang lĩnh vực truyền thông, ẩm thực, viễn thông, đầu tư và phát triển bất động sản. Trải qua 25 năm hoạt động, công ty đã nghiên cứu xây dựng chiến lược, kế hoạch, tổ chức, tiếp thị, bán và phân phối sản phẩm đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả và kinh tế nhất. MESA không phân phối mọi mặt hàng mà chỉ lựa chọn những sản phẩm chiến lược hoặc có giá trị kinh tế cao. MESA được biết đến là công ty phân phối chuyên nghiệp với hệ thống phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam cho các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới và trong nước như: P&G; Nestlé; Lock & Lock; viễn thông VNM; sữa TableCove; Shell, Miliket. Ngoài lĩnh vực phân phối, MESA còn phát triển nhiều lĩnh vực kinh doanh khác như: Dự án đầu tư BĐS; Truyền thông; dịch vụ với hệ thống chuỗi nhà hàng cao cấp cho các nhãn hàng nổi tiếng như: Nhà hàng Hamburger Carl, Gà rán Texas Chicken, Nhà hàng Nhật Ootoya, Nhà hàng Lẩu Thái MK.

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ lãnh đạo

Lưu Tuyết Mai
Họ và tên
Lưu Tuyết Mai
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 6273 m(ROA) = 31 m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp