CÔNG TY TNHH DENSO VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
DENSO MANUFACTURING VIETNAM CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
152(B1/2020)
Mã số thuế:
0101210878
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô E1 KCN Thăng Long - Xã Kim Chung - Huyện Đông Anh - TP. Hà Nội
Tel:
024-38811608
Fax:
024-38812238
Email:
Năm thành lập:
2001

Giới thiệu

Công ty TNHH DENSO Việt Nam (DMVN) được thành lập năm 2001 và chính thức đi vào sản xuất năm 2003. Là một doanh nghiệp chế xuất, DENSO Việt Nam cung cấp các linh kiện ô tô tới các khách hàng trên toàn thế giới. Toàn thể nhân viên luôn thực hiện cải tiến không ngừng để hướng tới mục tiêu "Chi phí cạnh tranh số 1 thế giới" và "DENSO, Chất lượng và An toàn là số 1". Bên cạnh đó, Công ty còn thiết lập Trung tâm thiết kế cung cấp dịch vụ gia công phát triển ứng dụng. DENSO Việt Nam thực hiện các thiết kế ứng dụng, phân tích số liệu về độ mạnh và dòng chảy, nỗ lực để nội địa hóa hoạt động thiết kế bằng việc phát triển công nghệ. Nhờ đó, DENSO Việt Nam đã tạo ra những sản phẩm an toàn và thân thiện với môi trường.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Isao Mizuno

Hồ sơ lãnh đạo

Mitsuo Ota
Họ và tên
Mitsuo Ota
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 155 m(ROA) = 631 m(ROE) = 1368
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp