CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HP VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
HP TECHNOLOGY VIETNAM COMPANY LTD
Xếp hạng VNR500:
309(B1/2022)
Mã số thuế:
0300539709
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
29 Lê Duẩn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38234151
Fax:
028-38234158
Email:
van.tran2@hp.com
Năm thành lập:
1995

Giới thiệu

Công ty TNHH Công nghệ HP Việt Nam thành lập năm 2008 là công ty điện tử tiêu dùng đa quốc gia có trụ sở tại Palo Alto, California, Hoa Kỳ. HP được biết đến là một trong những thương hiệu hàng đầu về máy tính cá nhân với các sản phẩm cung cấp hiệu suất mạnh mẽ và tính năng di động, cho phép người dùng sáng tạo không giới hạn. Tầm nhìn HP hướng đến là tạo ra công nghệ giúp cải thiện cuộc sống của mọi người, bất kể là cá nhân, tổ chức và cộng đồng nào trên toàn cầu. Đây chính là động lực thúc đẩy và nguồn cảm hứng của HP để tạo nên giá trị, đổi mới và tự đổi mới, mang đến những trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng. Ngoài các sản phẩm máy tính cá nhân HP còn cung cấp các sản phẩm khác, bao gồm: máy in, in kỹ thuật số, máy in 3D, máy quyét, máy photocopy, màn hình máy tính.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Thị Minh Thuận

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Thị Minh Thuận
Họ và tên
Trần Thị Minh Thuận
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 6273 m(ROA) = 31 m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp