CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VĨNH PHÚC

Tên tiếng Anh:
VINHPHUC SERVICE AND TRADING, IM-EXPORT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
486(B2/2020)
Mã số thuế:
2500375586
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Thôn Mậu Thông - Phường Khai Quang - TP. Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
Tel:
0211-3711998
Fax:
Email:
Website:
Năm thành lập:
2009

Giới thiệu

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thương mại & dịch vụ Vĩnh Phúc được thành lập ngày 13 tháng 10 năm 2009, là một thành viên do Tập đoàn Đầu tư Tài chính Việt.  Lĩnh vực kinh doanh chính là thương mại,cung cấp xe mới, dịch vụ và cung cấp phụ tùng xe ô tô du lịch, xe ô tô tải và xe ô tô chuyên dùng. Ngày 1 tháng 8 năm 2011, công ty cổ phần ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam và công ty cổ phần xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Vĩnh Phúc đã ký hợp đồng nguyên tắc số 44/HĐNT/HTC, theo đó đồng ý để công ty cổ phần xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Vĩnh Phúc trở thành đại lý kinh doanh xe ô tô Hyundai với tên gọi Hyundai Vĩnh Yên.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Vũ Thừa Vũ

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Thừa Vũ
Họ và tên
Vũ Thừa Vũ
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp