CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THAN - VINACOMIN

Tên tiếng Anh:
VINACOMIN - COAL IMPORT EXPORT JSC
Xếp hạng VNR500:
231(B1/2020)
Mã số thuế:
0100100304
Mã chứng khoán:
CLM
Trụ sở chính:
Số 47 Quang Trung - Phường Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội
Tel:
024-39424634
Fax:
024-39422350
Email:
coalimex@fpt.vn
Năm thành lập:
1982

Giới thiệu

Công ty được thành lập từ ngày 01/01/1982 trên cơ sở chuyển Công ty Vật tư trực thuộc Bộ Điện Than thành Công ty Xuất Nhập khẩu Than và Cung ứng Vật tư “Coalimex”. Trong quá trình hoạt động, công ty đã có vài lần đổi tên. Và từ ngày 01/12/2004, Công ty chính thức hoạt động dưới tên gọi là Công ty CP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin. Các lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty: Xuất nhập khẩu – Chế biến - Kinh doanh Than, Nhập khẩu vật tư thiết bị, Kinh doanh cho thuê văn phòng, Xuất khẩu lao động và một số lĩnh vực kinh doanh khác. Với 35 năm kinh nghiệm trong hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu, thương hiệu Coalimex đã được khẳng định là thương hiệu đặc biệt uy tín và tin cậy của các đối tác trong và ngoài nước. Công ty Coalimex được biết đến như là Công ty xuất nhập khẩu than lâu đời và kinh nghiệm nhất của Việt Nam. Để có những bước phát triển lớn mạnh và bền vững, Coalimex luôn quan tâm và chú trọng xây dựng nguồn nhân lực chất lượng cao, nhanh nhạy trong hoạt động kinh doanh, cung cấp cho khách hàng chất lượng dịch vụ cao nhất với phương châm “Coalimex phát triển cùng bạn hàng”.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Thanh Hải
Tổng Giám đốc Nguyễn Thanh Hải
Tổng Giám đốc Nguyễn Thanh Hải

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thanh Hải
Họ và tên
Nguyễn Thanh Hải
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp