CÔNG TY CP XNK MÁY VÀ PHỤ TÙNG

Tên tiếng Anh:
MACHINERY AND SPARE-PARTS IMPORT-EXPORT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
447(B2/2023)
Mã số thuế:
0100107275
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
558 Nguyễn Văn Cừ - Phường Gia Thụy - Quận Long Biên - TP. Hà Nội
Tel:
04-38271412
Fax:
04-38271721
Email:
spj@spj.com.vn
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty CP xuất nhập khẩu Máy và Phụ tùng được thành lập từ việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước (Công ty Phụ tùng – Bộ Thương mại) thành Công ty CP xuất nhập khẩu máy và Phụ tùng, trực thuộc Bộ Thương mại. Năm 2005, công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức là công ty CP. Trải qua nhiều năm hoạt động, Công ty CP xuất nhập khẩu Máy và Phụ tùng đã được đánh giá là một trong những công ty hàng đầu với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tạo điều kiện thuận lợi cho công ty trong việc mở rộng thị phần ra nước ngoài. Doanh thu của công ty trong nhiều năm liền đạt trên 1.300 tỷ đồng, tốc độ tăng trưởng của các chỉ tiêu đạt từ 20-30%, liên tục vượt kế hoạch đề ra. Với những nỗ lực, cố gắng của mình, công ty đã có một mạng lưới phân phối rộng khắp và thương hiệu nhất định trên thị trường.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Viết Hưng

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Viết Hưng
Họ và tên
Trần Viết Hưng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 767 m(ROA) = 88 m(ROE) = 646
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp