CÔNG TY CP XI MĂNG BỈM SƠN

Tên tiếng Anh:
VICEM BIMSON CEMENT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
323(B1/2020)
Mã số thuế:
2800232620
Mã chứng khoán:
BCC
Trụ sở chính:
Khu Phố 7 - Phường Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Tỉnh Thanh Hóa
Tel:
0237-3824242
Fax:
0237-3824046
Email:
contact@ximangbimson.com.vn
Năm thành lập:
1993

Giới thiệu

Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn, tiền thân là Công ty Xi măng Bỉm Sơn - doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam, được thành lập năm 1993 trên cơ sở hợp nhất Công ty kinh doanh Vật tư số 4 và Nhà máy xi măng Bỉm Sơn. Đến năm 2006, công ty chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn; cũng trong năm này, công ty được cấp phép niêm yết và giao dịch trên sàn HNX với mã BCC.

Trải qua gần 30 năm xây dựng và phát triển, Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn hiện được đánh giá là một trong những lá cờ đầu của ngành xi măng. Nhãn hiệu xi măng “Con voi” đến nay đã trở thành một thương hiệu mạnh trong lĩnh vực xây dựng và được người tiêu dùng nhắc đến như một biểu tượng đáng tin cậy, có chất lượng tốt. Sản phẩm của công ty được tiêu thụ tại hơn 10 tỉnh thành trong cả nước. Với những thành tựu đạt được trong sản xuất, kinh doanh Công ty đã được nhà nước tặng thưởng nhiều danh hiệu cao quý và chứng nhận của các tổ chức uy tín. Kết quả kinh doanh năm 2019 của công ty tăng trưởng cao so với năm 2018 với tổng doanh thu thuần bán hàng đạt 3.816 tỷ đồng; lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đạt 123 tỷ đồng, tăng 24% so với thực hiện năm 2018. Trong thời gian tới, Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn tự tin sẽ vững bước phát triển, giành được sự tin cậy của khách hàng, giữ vững và nâng cao được thị phần, xứng đáng là một trong những lá cờ đầu của ngành xi măng, góp phần xây dựng và phát triển kinh tế đất nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Lê Hữu Hà
Tổng Giám đốc Nguyễn Hoành Vân
Kế toán trưởng Nguyễn Đức Sơn

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Hoành Vân
Họ và tên
Nguyễn Hoành Vân
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 522 m(ROA) = 157 m(ROE) = 483
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp