CÔNG TY CP XÂY DỰNG SCG
Giới thiệu
Với tầm nhìn của đội ngũ lãnh đạo, sự nhiệt huyết của đội ngũ CBNV giàu kinh nghiệm, Smart Construction Group (SCG) chinh phục thị trường bởi 03 chiến lược phát triển bền vững: Tổng thầu Xây dựng áp dụng công nghệ 4.0; Đầu tư bất động sản công nghiệp; Hợp tác kinh doanh theo hình thức hợp đồng BCC (Business Cooperation Contract).
Vững mạnh ở thế “kiềng ba chân” nói trên, mục tiêu của SCG là triển khai những công trình cao tầng và siêu cao tầng, hệ thống các khu công nghiệp, cầu cảng, sân bay, Metro…, các dự án tầm cỡ khu vực được Nhà nước và Chính phủ tin tưởng giao thầu.
Cùng với đó, SCG coi sự hài lòng và niềm tin của khách hàng, các giá trị gia tăng bền vững cho cổ đông và các nhà đầu tư làm kim chỉ nam để phát triển; lấy tăng cường hợp tác quốc tế và sức mạnh công nghệ 4.0 làm nền tảng; lấy hoài bão, khát vọng trở thành Tập đoàn xây dựng hùng mạnh số một Việt Nam làm sứ mệnh xuyên suốt.
Bằng tất cả sự quyết tâm và nỗ lực cao độ, “Nói thực - Làm thực - Tạo nên giá trị thực”, SCG xin cam kết và minh chứng trong thực tế bằng các công trình không những vượt chuẩn về chất lượng, tiến độ thi công, mà còn được ghi dấu bởi những giá trị thẩm mỹ trường tồn với thời gian, thay đổi diện mạo đô thị, tiến tới khẳng định vị thế tiên phong của ngành xây dựng nước nhà trên trường quốc tế.
Việt Nam cần một Tập đoàn xây dựng hùng mạnh để xây dựng một đất nước hùng cường, một xã hội phồn vinh, dân giàu, nước mạnh.
Bằng trí tuệ, nội lực, khao khát được cống hiến và phụng sự đất nước, SCG sẽ làm được điều đó, chung tay góp phần hiện thực hoá khát vọng hùng cường của dân tộc.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Văn Nam |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

