CÔNG TY CP VILACONIC

Tên tiếng Anh:
VILACONIC JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
472(B2/2021)
Mã số thuế:
2901274715
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Xóm 2-Xã Nghi Phú- TP. Vinh-Tỉnh Nghệ An
Tel:
038-3512183
Fax:
038-3852286
Năm thành lập:
2010

Giới thiệu

Công ty CP VILACONIC, có trụ sở chính tại ngã tư sân bay - Nghi Phú - Tp. Vinh - Nghệ an. Nằm trên vùng đất đắc địa có vị trí địa lý: Phía bắc cách Sân bay Vinh 1km; Phía đông cách Cảng Cửa Lò 7 km; Phía tây cách đường Quốc lộ 1A 1km. Với vị thế như vậy việc giao thương, vận chuyển hàng hóa trong nước cũng như quốc tế sẽ hết sức thuận lợi. Cùng với đội ngũ cán bộ có trình độ cao, phong cách phục vụ hiện đại, năng động tạo nên sự hội tụ giữa “Địa lợi - nhân hòa” đã và đang làm nên một thương hiệu VILACONIC được mọi người biết đến.

Là đơn vị đi đầu trong ngành nhựa, với đội ngũ cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm. Chúng tôi không ngừng đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, nghiên cứu đổi mới dây chuyền công nghệ hiện đại cho ra đời những sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và sự đa dạng về mẫu mã, màu sắc tự nhiên mang đến không gian sống sang trọng, lịch lãm, độc đáo và đẳng cấp chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách hàng. Đặc biệt các sản phẩm có ưu thế vượt trội như: Cửa nhựa, ri ốp tường, tấm trần nhựa luôn là lựa chọn hàng đầu của các công trình, căn hộ cao cấp, các tòa nhà biệt thự và những khu nghỉ dưỡng resort, khách sạn, văn phòng…

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Hoàng Văn Ngoạn

Hồ sơ lãnh đạo

Hoàng Văn Ngoạn
Họ và tên
Hoàng Văn Ngoạn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 2447 m(ROA) = 0.58 m(ROE) = 3.32
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp