CÔNG TY CP VILACONIC
Giới thiệu
Công ty CP VILACONIC, có trụ sở chính tại ngã tư sân bay - Nghi Phú - Tp. Vinh - Nghệ an. Nằm trên vùng đất đắc địa có vị trí địa lý: Phía bắc cách Sân bay Vinh 1km; Phía đông cách Cảng Cửa Lò 7 km; Phía tây cách đường Quốc lộ 1A 1km. Với vị thế như vậy việc giao thương, vận chuyển hàng hóa trong nước cũng như quốc tế sẽ hết sức thuận lợi. Cùng với đội ngũ cán bộ có trình độ cao, phong cách phục vụ hiện đại, năng động tạo nên sự hội tụ giữa “Địa lợi - nhân hòa” đã và đang làm nên một thương hiệu VILACONIC được mọi người biết đến.
Là đơn vị đi đầu trong ngành nhựa, với đội ngũ cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm. Chúng tôi không ngừng đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, nghiên cứu đổi mới dây chuyền công nghệ hiện đại cho ra đời những sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và sự đa dạng về mẫu mã, màu sắc tự nhiên mang đến không gian sống sang trọng, lịch lãm, độc đáo và đẳng cấp chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách hàng. Đặc biệt các sản phẩm có ưu thế vượt trội như: Cửa nhựa, ri ốp tường, tấm trần nhựa luôn là lựa chọn hàng đầu của các công trình, căn hộ cao cấp, các tòa nhà biệt thự và những khu nghỉ dưỡng resort, khách sạn, văn phòng…
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hoàng Văn Ngoạn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




