CÔNG TY CP VĂN PHÒNG PHẨM HẢI PHÒNG

Tên tiếng Anh:
HAI PHONG STATIONERY JSC
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0200729600
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tổ 1 Kdc Phương Lung - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh - TP. Hải Phòng
Tel:
031-3634001
Fax:
031-3634006 / 3634008
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

CTCP Văn phòng phẩm Hải Phòng là đơn vị thành viên của Công ty TNHH Kim Nam DEVYT được thành lập tháng 12 năm 2006 với vốn đầu tư ban đầu là 10 triệu USD. Nhà máy của công ty có tổng diện tích là 5ha, nằm ở vị trí rất thuận lợi cho giao thông, gần cảng Hải Phòng và sân bay quốc tế Hải Phòng giúp công ty dễ dàng trong vận chuyển hàng hóa, nguyên vật liệu. Công ty có nhà máy được đầu tư đồng bộ gồm hệ thống máy in offset và flexo, dây chuyền sản xuất và hoàn thiện sản phẩm, phòng kiểm tra và phòng sấy, phòng mẫu, khu nhà kho. Sản phẩm của công ty đạt tiêu chuẩn, chất lượng cao và được xuất khẩu tới nhiều quốc gia trên thế giới. Năm 201, tổng kim ngạch xuất khẩu của công ty ước đạt 25 triệu USD.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT
Tổng Giám đốc Trần Hoài Nam
Phó TGĐ
Phó TGĐ
Phó TGĐ
Kế toán trưởng

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thế Việt Dũng
Họ và tên
Nguyễn Thế Việt Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 376 m(ROA) = 0.78 m(ROE) = 2.4
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp