CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHÚ XUÂN
Giới thiệu
Công ty Cổ Phần Tư Vấn và Xây Dựng Phú Xuân (Phu Xuan Consultation and Construction Joint Stock Company) được thành lập với nòng cốt là các cán bộ kỹ thuật có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình cảng và đường thủy từ các Tổng công ty giàu truyền thống của Bộ Giao Thông. Qua những năm hoạt động vừa qua, Công ty Phú Xuân đã liên tục phát triển với việc chú trọng đầu tư vào nhân lực và máy móc, thiết bị tiên tiến để đáp ứng yêu cầu xây dựng sở trường của mình là cảng và đường thủy cũng như lĩnh vực tư vấn thiết kế, thi công xây dựng liên quan như công trình giao thông đường bộ và cơ sở hạ tầng công nghiệp. Với hệ thống trang thiết bị đồng bộ và hiện đại, đội ngũ kỹ sư, công nhân lành nghề, với tiêu chí hàng đầu là “Chất lượng, tiến độ, an toàn và chế độ bảo hành”, các công trình đã và đang thực hiện bởi PHUXUAN CON., JSC đã giành được sự tín nhiệm của các khách hàng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Quốc Mến |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


