CÔNG TY CP TRUNG ĐÔ

Tên tiếng Anh:
TRUNGDO JSC
Xếp hạng VNR500:
478(B2/2017)
Mã số thuế:
2900324272
Mã chứng khoán:
TDF
Trụ sở chính:
Số 205 - Đường Lê Duẩn - Phường Trung Đô - TP. Vinh - Tỉnh Nghệ An
Tel:
0238-3844410
Fax:
0238-3830431
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty cổ phần Trung Đô tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh được thành lập năm 1958 bởi Bộ Kiến trúc (tiền thân là Bộ Xây dựng), nhằm mở rộng phạm vi hoạt động và phát triển lĩnh vực xây dựng và kiến trúc tại TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Với hơn 60 năm hoạt động trong lĩnh vực xây lắp và vật liệu xây dựng, Công ty đã trải qua 5 lần đổi tên và 3 lần đổi hình thức công ty để phù hợp với cơ chế, lịch sử, những thay đổi về tổ chức, quản lý, những biến động của nền kinh tế thế giới và kinh tế Việt Nam. Sau nhiều lần chuyển đổi, đến năm 2005, Công ty đã tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành CTCP Xây dựng số 6. Tháng 5/2008, Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Trung Đô.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Duy Hiền

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Duy Hiền
Họ và tên
Nguyễn Duy Hiền
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 522 m(ROA) = 157 m(ROE) = 483
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp