CÔNG TY CP TÔ THÀNH PHÁT
Giới thiệu
Công Ty Cổ Phần Tô Thành Phát thành lập từ năm 1998, chuyên cung cấp các sản phẩm gạch ốp lát mang thương hiệu “VTC, TOCERA, TOROMA, TOMIRA”. Với đội ngũ nhân viên trẻ, năng động đầy nhiệt huyết công ty nhanh chóng tổ chức thành công mạng lưới phân phối sản phẩm tại TP. Hồ Chí Minh và Miền Tây, Miền Đông.
Với nguyên tắc kinh doanh: “chất lượng tốt nhất, giá cả hợp lý, phục vụ chuyên nghiệp là thước đo thành công” cùng Với chiến lược phát triển thương hiệu, và xây dựng bản sắc riêng cho các sản phẩm của mình, Công ty Cổ Phần Tô Thành Phát đã và đang tích cực chuẩn bị cho sự cạnh tranh trong giai đoạn hội nhập kinh tế toàn cầu, cũng như hướng đến những thành công mới trong quá trình phổ biến sản phẩm công ty đến đông đảo hơn các tầng lớp, đối tượng người tiêu dùng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lý Nguyệt Anh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


