CÔNG TY CP TÔ THÀNH PHÁT

Tên tiếng Anh:
Đang cập nhật
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0301521415
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
56 Phạm Hữu Chí-Phường 12- Quận 5-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-39555656
Fax:
08-76002614
Website:
Năm thành lập:
1998

Giới thiệu

Công Ty Cổ Phần Tô Thành Phát thành lập từ năm 1998, chuyên cung cấp các sản phẩm gạch ốp lát mang thương hiệu “VTC, TOCERA, TOROMA, TOMIRA”. Với đội ngũ nhân viên trẻ, năng động đầy nhiệt huyết công ty nhanh chóng tổ chức thành công mạng lưới phân phối sản phẩm tại TP. Hồ Chí Minh và Miền Tây, Miền Đông.
Với nguyên tắc kinh doanh: “chất lượng tốt nhất, giá cả hợp lý, phục vụ chuyên nghiệp là thước đo thành công” cùng Với chiến lược phát triển thương hiệu, và xây dựng bản sắc riêng cho các sản phẩm của mình, Công ty Cổ Phần Tô Thành Phát đã và đang tích cực chuẩn bị cho sự cạnh tranh trong giai đoạn hội nhập kinh tế toàn cầu, cũng như hướng đến những thành công mới trong quá trình phổ biến sản phẩm công ty đến đông đảo hơn các tầng lớp, đối tượng người tiêu dùng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lý Nguyệt Anh

Hồ sơ lãnh đạo

Lý Nguyệt Anh
Họ và tên
Lý Nguyệt Anh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp