CÔNG TY CP TIẾN HƯNG
Giới thiệu
Công ty CP Tiến Hưng được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 21.02.000213 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 28/02/2002. Sau 10 năm phát triển, Công ty CP Tiến Hưng chuyên sản xuất bột mì ở KCN Tiên Sơn đã khẳng định uy tín và thương hiệu với nhiều khách hàng trong nước. Hiện Công ty có 4 dây chuyền sản xuất với tổng công suất 500 tấn/ngày, tăng 3 dây chuyền so với ngày đầu hoạt động, tạo việc làm ổn định cho gần 300 lao động với mức lương 7,5 triệu đồng/người/tháng. Vừa qua Công ty còn đưa vào áp dụng hệ thống an toàn HACCP. Hiệu quả cho thấy, việc áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng không những bảo đảm sản xuất theo quy định của pháp luật mà còn kiểm soát chặt chẽ hoạt động từ đầu vào đến thành phẩm. Hiện nay, Tiến Hưng là đơn vị cung cấp nguyên liệu cho hầu hết các nhà sản xuất bánh kẹo quốc tế tại Việt Nam và doanh nghiệp bánh kẹo Việt Nam như: Orion, Gia Thái, Bibica, Hữu Nghị, Tràng An, Hải Hà-Kotobuki... Nhiều đơn vị sản xuất mì ăn liền tên tuổi như Masan, Acecook, Micoem... cũng là khách hàng của Công ty.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Desmond Nguyen |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




