CÔNG TY CP THỦY SẢN SỐ 4
Giới thiệu
CTCP Thuỷ Sản Số 4, trước đây là Công ty XNK và Chế Biến Thủy Sản Đông Lạnh 4 trực thuộc Tổng Công ty Thuỷ Sản Việt Nam, được thành lập vào năm 1980 và chính thức hoạt động theo hình thức CP hóa năm 2001. Sau hơn 30 năm hoạt động kinh doanh và chế biến hàng thuỷ hải sản đông lạnh, CTCP Thủy sản số 4 đã khẳng định vị thế là một doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản uy tín, có sức cạnh tranh lớn. Lợi thế của công ty là có vị trí thuận lợi cho việc thu mua nguồn nguyên liệu và sự năng động của ban lãnh đạo công ty trong việc tìm kiếm thị trường xuất khẩu. Trong những năm gần đây, do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, hoạt động xuất khẩu của công ty chịu ảnh hưởng, tuy nhiên, doanh số và lợi nhuận của công ty vẫn được duy trì ổn định. Năm 2012, công ty đạt tổng doanh thu gần 600 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế đạt gần 20 tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Văn Lực |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Lực |
| Phó TGĐ | Trần Văn Cường |
| Phó TGĐ | Đào Thị Bích Hằng |
| Phó TGĐ | Võ Thị Thanh Trang |
| Phó TGĐ | Đỗ Thanh Nga |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


