CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN TÂN CƠ

Tên tiếng Anh:
TANCO CONSULTING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0101021398
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
92 Yết Kiêu - Phường Nguyễn Du - Quận Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội
Tel:
04-36362414
Fax:
04-36362843
Năm thành lập:
0001

Giới thiệu

Công ty CP Thương Mại và Tư Vấn Tân Cơ tiền thân là Công ty TNHH Thương Mại và Tư Vấn Tân Cơ thành lập năm 2000 và chính thức đi vào hoạt động ngày 19/09/2001. Sau 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Thương Mại và Tư Vấn Tân Cơ đã có khả năng kinh doanh, cung cấp hầu hết các sản phẩm, vật liệu, thiết bị, máy móc cho mọi ngành công nghiệp và giao thương trên lĩnh vực thiết bị lớn. Ngoài trụ sở chính tại Hà Nội, công ty đã phát triển thêm 7 chi nhánh tại các tỉnh thành: Hải Phòng, Hưng Yên, Đà Nẵng, Đồng Nai, Vũng Tàu, Sài Gòn, Nha Trang. Tại Việt Nam, công ty Tân Cơ trở nên thân thiết với mọi khách hàng thuộc tất cả các ngành: lắp máy, thủy điện, nhiệt điện, xi - măng, đường sắt, dầu khí, các công trình giao thông, nhà ở, văn phòng, … và sẵn sàng phục vụ cho những công trình mới sẽ xuất hiện như điện hạt nhân, đường sắt cao tốc hay công nghiệp hàng không.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Hoàng Thanh Sơn

Hồ sơ lãnh đạo

Hoàng Thanh Sơn
Họ và tên
Hoàng Thanh Sơn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp