CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI PHÚ THÁI HÀ NỘI

Tên tiếng Anh:
PHU THAI HANOI TRADING JSC
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0104923411
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô B8 - B10/D21 Đường Nguyễn Phong Sắc-Phường Dịch Vọng Hậu- Quận Cầu Giấy-TP. Hà Nội
Tel:
04-37320530/37959147
Fax:
04-37320579/37959154
Năm thành lập:
2010

Giới thiệu

Công ty CP Thương Mại Phú Thái Hà Nội là đơn vị thành viên của Công ty CP Tập đoàn Phú Thái được thành lập từ tháng 09 năm 2010 theo giấy phép Đăng ký kinh doanh số 0104923411 do Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 29/09/2010. Công ty là nhà phân phối chính thức các sản phẩm của công ty TNHH P&G Việt Nam gồm các hàng hóa mỹ phẩm như: Bột giặt Tide, nước giặt Ariel, xả vải Downy, dầu gội đầu Rejoice, pantene, H&S, xà bông camay, bỉm Pamper, bàn chải oralbi, dao cạo râu gillette... Hiện tại, Công ty có trên 500 nhân viên với 16 chi nhánh, 6 nhà phân phối phụ hoạt động trên địa bàn 9 quận huyện Hà Nội và 10 tỉnh phía Bắc. Nhờ lợi thế về uy tín thương hiệu của sản phẩm P&G, do vậy, doanh số bán hàng của công ty liên tục tăng cao.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Pattaphong Iamsuro
Kế toán trưởng Nguyễn Thị Ái Châu

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Việt Trung
Họ và tên
Nguyễn Việt Trung
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 2233 m(ROA) = 0.51 m(ROE) = 2.42
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp