CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI HIỆP HƯƠNG
Giới thiệu
Công ty CP Thương mại Hiệp Hương tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Hiệp Hương được thành lập ngày 12 tháng 11 năm 1999. Sau quá trình hoạt động, để đáp ứng nhu cầu phát triển và tổ chức hoạt động, ngày 15/01/2006 Hội đồng thành viên đã quyết định chuyển đổi hình thức hoạt động của Công ty thành Công ty CP Thương mại Hiệp Hương với 100% vốn điều lệ do các cá nhân nắm cổ phần chi phối. Công ty CP Thương mại Hiệp Hương có một mạng lưới đại lý phân phối bán lẻ rộng khắp, các tỉnh phía Bắc và miền Trung, miền Nam và một đội xe từ 1,25 - 60 tấn chuyên để phục vụ cho nhu cầu vận tải của công ty và dịch vụ vận tải thuê. Các sản phẩm phân phối chủ yếu của công ty là mặt hàng thép xây dựng của các doanh nghiệp liên doanh lớn tại Việt Nam như: thép Việt Hàn (VPS), thép Việt Nhật (HPS), thép Việt – Ý (VIS), thép Việt Úc… và một số mặt hàng thép nhập khẩu từ nước ngoài. Sản phẩm phân phối của công ty cung cấp cho các đơn vị thi công các công trình trọng điểm quốc gia như Nhà họp ASEAN, Bộ tổng tham mưu, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia Mỹ Đình….
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trương Công Hiệp |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

