CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ CỬU LONG

Tên tiếng Anh:
CUULONG PETROLEUM TRADING JOINT STOCK COMPANY-PTC
Xếp hạng VNR500:
295(B1/2020) - 162(B2/2020)
Mã số thuế:
1500498480
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 64/20A-67/6A đường Phó Cơ Điều - Phường 4 - TP. Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
Tel:
0270-3843456
Fax:
0270-3843455
Email:
Website:
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Ngày 11/12/2007, Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Cửu Long chính thức đi vào hoạt động. Công ty là thành viên của Công ty CP Thương mại Dầu khí Đồng Tháp-Petimex, là đơn vị đầu mối nhập khẩu xăng dầu trực tiếp. Được sự hỗ trợ của Công ty mẹ - Petimex, sau hơn 12 năm phát triển, Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Cửu Long đã đạt được những thành tựu đáng kể. Hiện nay, ngoài các kho của Petimex, Công ty còn có các kho trung chuyển như Kho xăng dầu Đồng Tâm-Tiền Giang, Kho xăng dầu Sóc Trăng-Sóc Trăng, Kho xăng dầu Giá Rai-Bạc Liêu, Kho xăng dầu Sông Đốc-Cà Mau… với tổng sức chứa trên 120.000 m3 xăng dầu các loại. Phương tiện vận chuyển thuận lợi cho cả đường thủy lẫn đường bộ. Bên cạnh đó, hệ thống phân phối xăng dầu của Công ty nằm trải dài từ Long An đến Cà Mau, với hơn 600 đại lý, 30 cửa hàng bán lẻ trực thuộc. Ngoài ra, Công ty có đội ngũ nhân viên trẻ, năng lực, chuyên môn nghiệp vụ cao và mạng lưới quản lý gồm 06 chi nhánh, 01 Công ty thành viên, đã tạo cho Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Cửu Long một vị thế và vững bước tiến trên thị trường xăng dầu. Trong thời gian tới, doanh nghiệp sẽ mở rộng thị trường tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, đồng thời phát triển thêm sản phẩm mới là nhập khẩu trụ bơm xăng dầu và nhớt.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lê Trung Nguyên Khôi
Tổng Giám đốc Lê Trung Nguyên Khôi
Tổng Giám đốc Lê Trung Nguyên Khôi

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Trung Nguyên Khôi
Họ và tên
Lê Trung Nguyên Khôi
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp