CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI BIA SÀI GÒN TRUNG TÂM
Giới thiệu
Công Ty CP Thương Mại Bia Sài Gòn Trung Tâm là một thành viên thuộc hệ thống của Tổng Công ty CP Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn & trực thuộc Công Ty TNHH MTV Thương Mại Bia Sài Gòn, được thành lập vào ngày 10/06/2008 với nhiệm vụ quan trọng là thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về thị trường & quy mô thương hiệu bia Sài Gòn tại Thành phố Hồ Chí Minh.@ Mặc dù chỉ mới trải qua khoảng thời gian ngắn gần 7 năm kể từ khi được thành lập cho đến nay, nhưng Công Ty CP Thương Mại Bia Sài Gòn Trung Tâm đã từng bước xây dựng, duy trì và phát triển mạnh mẽ không ngừng với quy mô ngày càng lớn mạnh, dần dần ghi dấu và chiếm lĩnh thị trường tiêu thụ bia tại Thành phố Hồ Chí Minh. Hiện nay, Công ty có tổng cộng 3 Kho bia, 3 Chi nhánh và hệ thống mạng lưới các nhà phân phối phủ trên khắp các Quận / Huyện của Thành phố Hồ Chí Minh. Bên cạnh việc đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh, Công ty luôn luôn chú trọng, tham gia tích cực các công tác an sinh xã hội như bảo tồn văn hóa, các hoạt động nhân đạo và từ thiện, đền ơn đáp nghĩa…
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Ngọc Anh |
| Kế toán trưởng | Lê Thị Mai Hương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




