CÔNG TY CP THUẬN HẢI

Tên tiếng Anh:
THUAN HAI CORPORATION
Xếp hạng VNR500:
310(B1/2021) - 169(B2/2021)
Mã số thuế:
0305601319
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô VB.20A2, Đường 24, Khu chế xuất Tân Thuận - Phường Tân Thuận Đông - Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-36226880
Fax:
028-54175777
Email:
info@thuanhai.com.vn
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Được thành lập vào năm 2010 với chỉ 6 thành viên, quy mô kinh doanh của Công ty hiện đã mở rộng đáng kể với hơn 1.000 nhân viên trong năm 2020 và trở thành Công ty năng lượng lớn nhất trong khu vực tư nhân. Tính đến năm 2020, Thuận Hải đã đưa vào hoạt động 52 nhà máy lò hơi với tổng số 122 lò hơi để sản xuất 5.800.000 tấn hơi, nhập khẩu 2.100.000 tấn than với doanh thu 200 triệu USD. Ngoài ra, Thuận Hải là nhà tiêu thụ trấu viên lớn nhất và tiên phong trong việc nhập khẩu Palm Kernel Shell với lượng tiêu thụ trấu là 120.000 tấn/năm, lượng vỏ cọ là 36.000 tấn/năm. Với kinh nghiệm và uy tín trên thị trường, Công ty tin tưởng sẽ luôn đem đến cho khách hàng các giải pháp năng lượng tốt nhất.

Lĩnh vực hoạt động: là một công ty kinh doanh tổng hợp các mặt hàng phục vụ ngành công nghiệp năng lượng như cung cấp nhiên liệu đốt, cung cấp hơi nhiệt, dịch vụ vận hành.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Dương Thanh Hải

Hồ sơ lãnh đạo

Dương Thanh Hải
Họ và tên
Dương Thanh Hải
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 6273 m(ROA) = 31 m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp