CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN TRANG KHANH
Tên tiếng Anh:
TRANG KHANH GROUP JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
462(B1/2022) - 291(B2/2022)
Mã số thuế:
0201725327
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 197 lô 22 đường Lê Hồng Phong-Phường Đông Khê-Quận Ngô Quyền-TP. Hải Phòng
Tel:
0225-3735759
Fax:
0225-3722085
Email:
Website:
Năm thành lập:
2016
Ngành nghề:
Giới thiệu
Trang Khanh Group có lịch sử hình thành từ tháng 10 năm 2007. Trụ sở chính đặt tại: 382 đường Hùng Vương, phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Trang Khanh Group có bề dày hoạt động chuyên doanh về các sản phầm kim khí, vận tải, chế tạo và gia công cơ khí phục vụ các công trình... Trải qua nhiều thời kỳ thăng trầm, cùng với công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Trang Khanh Group đã từng bước chứng minh được định hướng đúng đắn để phát triển và có chỗ đứng vững chắc trong nghành công nghiệp Thép của Việt Nam cũng như trong khối các nước Đông Nam Á.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Đoàn Thanh Duy
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 500
m(ROA) = 0.5
m(ROE) = 0.5
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


