CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH CÔNG
Giới thiệu
Tập đoàn Thành Công (TC Group) tiền thân là Công ty TNHH Cơ khí Thành Công được thành lập từ năm 1999 và đổi tên thành Công ty CP Tập đoàn Thành Công vào năm 2008.
Sau hơn 26 năm xây dựng và phát triển, TC Group đã trở thành một trong những tập đoàn Tập đoàn kinh tế tư nhân lớn nhất Việt Nam, không ngừng lớn mạnh về quy mô và vị thế, tạo ra hàng chục ngàn việc làm cho người lao động, đóng góp vào ngân sách nhà nước hàng chục ngàn tỉ đồng mỗi năm.
TC Group hướng tới trở thành một trong những Tập đoàn kinh tế đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu Việt Nam và khu vực, tập trung vào 4 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi, đó là: Công nghiệp Ô tô; Bất động sản; Tài chính & Vật tư Y tế.
Trong đó, Công nghiệp Ô tô là lĩnh vực kinh doanh chủ lực của TC Group, có vị thế hàng đầu trên thị trường ô tô Việt Nam. Trong nhiều năm qua, TC Group là đối tác duy nhất tại Việt Nam của một số thương hiệu ô tô toàn cầu như Hyundai Motor, Škoda Auto; cũng như có mối quan hệ hợp tác sâu rộng với nhiều đối tác trong ngành công nghiệp ô tô và phụ trợ trên thế giới. TC Group đã từng bước xây dựng hệ sinh thái ô tô hoàn chỉnh, với hệ thống cung ứng toàn diện về sản xuất, lắp ráp, phân phối, cho đến xuất – nhập khẩu, vận tải và logistic. Tập đoàn đã đầu tư 2 tổ hợp công nghiệp ô tô và phụ trợ lớn tại Ninh Bình và Quảng Ninh với tổng diện tích hơn 500ha, năng lực cung ứng cho thị trường lên đến 320.000 xe/năm.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Anh Tuấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




