CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN LONG HẢI
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Tập Đoàn Long Hải tiền thân là Công ty TNHH Ứng dụng và chuyển giao công nghệ Long Hải, được thành lập từ ngày 01/04/1997, kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng hoá chất, sắt thép, phân bón và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.
Trong suốt hơn 15 năm hoạt động, Tập đoàn Long Hải không ngừng sáng tạo, phát triển, lấy con người làm nhân tố chủ đạo đi đến thành công. Đến nay Tập đoàn Long Hải phát triển với 6 đơn vị thành viên, trong đó sự ra đời của mỗi thành viên mới là một điểm sáng, ghi dấu trên chặng đường phát triển của Tập đoàn.
Công ty Cổ phần Tập đoàn Long Hải là đơn vị thành lập đầu tiên của Tập đoàn, là công ty mẹ nắm giữ cổ phiếu chi phối tại các đơn vị thành viên. Bên cạnh nhiệm vụ chính là hoạt động thương mại và tài trợ vốn cho các đơn vị thành viên, Tập đoàn Long Hải cũng giữ vai trò dẫn dắt các đơn vị trong quá trình hoạt động.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đỗ Đức Tiến |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

