CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN HOÀNH SƠN
Giới thiệu
Năm 2001, doanh nghiệp tư nhân Hoành Sơn được thành lập với 1 cổ đông sáng lập, tổng nhân sự khoảng 5 người. Năm 2009 Doanh nghiệp thành lập thêm 2 Công ty con là Công ty CP đầu tư và phát triển công thương Hoành Sơn và Công ty CP đầu tư và phát triển Vũng Áng. Năm 2011, Công ty chính thức đổi tên thành Công ty CP Tập đoàn Hoành Sơn Qua hơn 13 năm hoạt động, đến nay Hoành Sơn đã có sự phát triển vượt bậc với hơn 1000 cán bộ kỹ sư, chuyên gia và công nhân lao động có năng lực quản lý, giàu kinh nghiệm và kiến thức chuyên sâu ở các lĩnh vực ngành nghề kinh doanh. Những năm gần đây, tình hình hoạt động của đơn vị gặp phải rất nhiều khó khăn, thách thức bởi sự cạnh tranh quyết liệt của các đơn vị có cùng ngành nghề, những biến động của cơ chế thị trường cũng như những suy thoái chung của nền kinh tế toàn cầu… Trong bối cảnh đó, để duy trì được các hoạt động như trước đây đã là một vấn đề chứ nói gì đến sự phát triển. Vậy mà, Hoành Sơn vẫn duy trì được tốc độ tăng trưởng bình quâ từ 20% đến 25%/năm.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Hoành Sơn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





