CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN ĐUA FAT
Giới thiệu
Thành lập từ ngày 29/06/2009, đến nay, ĐUAFAT đã trở thành một trong những nhà thầu thi công về nền móng có kỹ thuật và năng lực hàng đầu Việt Nam cũng như trong khu vực ĐÔNG NAM Á.
Mặc dù chỉ bắt đầu từ những chiếc cẩu bánh xích có tải trọng lớn, có tính phát triển tạm thời vào thời điểm đó, nhưng với định hướng của ĐUAFAT, không ngừng thử thách và phát triển chính mình, ĐUAFAT luôn dành phần lớn lợi nhuận từ kinh doanh của mình để mua thêm thiết bị tiên tiến nhất, bổ sung đội ngũ cán bộ điều hành, công nhân chuyên nghiệp, không ngừng ngâng cao công nghệ, chất lượng, kỹ thuật trong chuyên môn của mình.
Định hướng của ĐUAFAT là đi đầu trong việc đưa những thiết bị, công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất, những kỹ thuật mới nhất trên thế giới về Việt Nam, cũng như trong thị trường khu vực.
Cho đến nay, ĐUAFAT đã và đang sử dụng những thiết bị và công nghệ hiện đại bậc nhất trên thế giới. Trong tương lai sắp tới, ĐUAFAT tiếp tục không ngừng nâng cấp những giải pháp chuyên sâu trong thi công, giải pháp đặc thù trong quản lý điều hành, đưa doanh nghiệp phát triển ra khỏi Việt Nam và nổi tiếng trong khu vực cũng như trên thế giới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Người đại diện pháp luật | Lê Duy Hưng |
| Tổng Giám đốc | Lê Duy Hưng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

