CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN ĐẠT PHƯƠNG
Giới thiệu
Lĩnh vực Xây dựng: Trải qua hơn 20 năm phát triển bền vững, Tập đoàn Đạt Phương đã khẳng định năng lực, uy tín bằng dấu ấn tại nhiều công trình, dự án trọng điểm trải dài khắp Việt Nam. Kinh nghiệm thực tiễn được tích lũy, bồi đắp, đồng thời luôn nhanh chóng cập nhật, ứng dụng khoa học kỹ thuật, đầu tư trang thiết bị máy móc hiện đại, Đạt Phương từng bước làm chủ các công nghệ phức tạp về cầu, hầm, đường cao tốc, kè biển ... mang lại an toàn, chất lượng và giá trị thẩm mỹ cho các công trình.
Lĩnh vực Năng lượng: Tập đoàn Đạt Phương đầu tư vào lĩnh vực năng lượng với mong muốn góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia và đóng góp vào ngân sách địa phương. 04 nhà máy Thuỷ điện của tập đoàn được đặt tại Đà Nẵng và Quảng Ngãi, có tổng công suất gần 100 MW.
Lĩnh vực Bất động sản: Tập đoàn Đạt Phương đầu tư lĩnh vực bất động sản với triết lý lấy con người làm trung tâm - kiến tạo nên môi trường sống giao hòa với thiên nhiên nhằm mang lại sự thụ hưởng và chất lượng cuộc sống cao nhất. Các sản phẩm bất động sản là sự kết hợp hài hòa, tinh tế giữa yếu tố bản địa với hơi thở mang tinh thần đương đại để tạo nên giá trị bền vững.
Lĩnh vực Khách sạn – Du lịch nghỉ dưỡng: Tập đoàn Đạt Phương đầu tư phát triển lĩnh vực dịch vụ khách sạn nghỉ dưỡng cao cấp với mục tiêu kiến tạo những điểm đến lý tưởng, mang đến những trải nghiệm dịch vụ vượt trên cả mong đợi và những hành trình hạnh phúc trọn vẹn cho du khách trong nước và quốc tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lương Minh Tuấn |
| Tổng Giám đốc | Trần Anh Tuấn |
| Kê toán trưởng | Đỗ Thị Thu |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
- Kỹ sư Cầu đường
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




