71717
  

CÔNG TY CP STAVIAN HÓA CHẤT

Xếp hạng VNR500: 40(B2/2020)-91(B1/2020)
Mã số thuế: 0104160054
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 13, Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Tel: 024-73068868
Fax: 024-37951071
E-mail: info@stavianchem.com
Website: http://stavianchem.com/
Năm thành lập: 11/09/2009

Giới thiệu


Chúng tôi định hướng và mong muốn trở thành tập đoàn đa ngành, đa quốc gia, phát triển bền vững, tạo ra hàng vạn công ăn việc làm và đảm bảo thu nhập cao cho người lao động, góp phần tích cực vào sự phát triển kinh tế của đất nước, tham gia bảo vệ môi trường và có trách nhiệm cao với cộng đồng, mang lại lợi ích cho các cổ đông và nhà đầu tư.

Chúng tôi luôn làm hài lòng khách hàng trong và ngoài nước bằng sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao, giá hợp lý, dựa trên những lợi thế cạnh tranh mà chúng tôi có được ở Việt Nam, hàng chục chi nhánh trên các châu lục và sự kết nối quốc tế - thị trường toàn cầu, cùng đội ngũ nhân viên tận tâm và chuyên nghiệp.

Lĩnh vực hoạt động:

* Nhựa: Vị trí số 1 Đông Nam Á về thương mại hạt nhựa, đồng thời là doanh nghiệp đi đầu trong lĩnh vực bao bì sinh học tự hủy

* Bột giấy và Giấy.

* Phân phối.

* Logistics.



Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Minh Tú Tổng Giám đốc
Nguyễn Trọng Tiến Giám đốc tài chính
Đinh Thanh Ngọc Giám đốc kinh doanh
Đinh Thị Giang Giám đốc nhân sự
Nguyễn Thị Lê Vinh Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Minh Tú
Nguyên quán N.A

N.A

N.A

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

400.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 634 m(ROA) = 148 m(ROE) = 435

TOP 5 doanh nghiệp cùng ngành - Sản xuất, kinh doanh nhựa và sản phẩm từ nhựa

Tin tức doanh nghiệp

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

Tải file
Chọn file hoặc kéo thả file để tải file lên
0%
cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png