CÔNG TY CP SỢI TRÀ LÝ

Tên tiếng Anh:
TRA LY FIBRE JSC
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
1000215656
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 128 Lê Quý Đôn - Phường Tiền Phong - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình
Tel:
036-3831580
Fax:
036-3834830
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

CTCP sợi Trà Lý được thành lập năm 2005 có tiền thân là Nhà máy sợi đay thảm Thái Bình. Trải qua gần 35 năm hoạt động, CTCP Sợi Trà Lý hiện đã khẳng định được vị trí là doanh nghiệp uy tín trong ngành sợi Việt Nam. Công ty không ngừng đầu tư máy móc, thiết bị hiện đại và đổi mới phương thức sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm. Do quy mô sản xuất lớn, thị trường tiêu thụ sản phẩm ngày càng được mở rộng nên doanh thu hàng năm của công ty ngày một tăng (năm 2012 đạt gần 300 tỷ đồng). CTCP Sợi Trà Lý còn là doanh nghiệp thực hiện tốt nghĩa vụ nộp ngân sách với nhà nước và được đánh giá là doanh nghiệp tiêu biểu của tỉnh Thái Bình.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Đỗ Thị Đông
Kế toán trưởng Nguyễn Bá Cự

Hồ sơ lãnh đạo

Đỗ Thị Đông
Họ và tên
Đỗ Thị Đông
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 469 m(ROA) = 0.82 m(ROE) = 3.55
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp