CÔNG TY CP QUÊ HƯƠNG LIBERTY

Tên tiếng Anh:
QUE HUONG - LIBERTY JSC
Xếp hạng VNR500:
397(B1/2016) - 199(B2/2016)
Mã số thuế:
0303462927
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
63-65 Hàm Nghi - Phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-62959234
Fax:
028-39141928
Năm thành lập:
2004
Ngành nghề:

Giới thiệu

Sở hữu vị trí đắc địa tại trung tâm thành phố Hồ Chí Minh và các thành phố du lịch nổi tiếng tại Việt Nam, kết hợp cơ sở vật chất được trang bị hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế và phương châm phục vụ luôn nồng hậu với khách hàng, Công ty Cổ phần Quê Hương Liberty hiện đang sở hữu và quản lý 10 khách sạn tiêu chuẩn từ 3 sao đến 5 sao với tổng số phòng trên 1.500 phòng...và 03 Trung tâm hội nghị và tiệc cưới.

Với phương châm luôn cải tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm, chuyên nghiệp, chu đáo từng chi tiết nhỏ để đạt sự hài lòng của khách hàng, Công ty Cổ phần Quê Hương Liberty không ngừng nổ lực để tiếp tục khẳng định vị thế của một thương hiệu uy tín trong ngành dịch vụ nhà hàng khách sạn và giữ được sự tin cậy của khách hàng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Bùi Việt Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Đỗ Hoàng Trang
Họ và tên
Đỗ Hoàng Trang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 135 m(ROA) = 263 m(ROE) = 489
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp