CÔNG TY CP PRIME- ĐẠI VIỆT
Giới thiệu
Công ty CP Prime Đại Việt là công ty thành viên của Tập đoàn Prime Group được thành lập và đi vào hoạt động từ những năm 2002.@ Trải qua 13 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Prime Đại Việt đã khẳng định được vị thế là công ty sản xuất vật liệu xây dựng, gạch ốp lát chất lượng cao. Thương hiệu Prime Đại Việt được đánh giá cao trên thị trường không chỉ về chất lượng sản phẩm mà còn cả giá thành sản phẩm. Trong quá trình hoạt động, công ty luôn chú trọng đầu tư cho máy móc thiết bị với hai hướng chính là nhập thêm những máy móc thiết bị hiện đại và cải tạo, hoàn thiện hơn thiết bị máy móc đã có. Hiện nay trong xưởng làm gạch của công ty đang vận hành hai loại lò là Sacmi và Nassetti Asia hiện đại vào bậc nhất. Nhờ có chiến lược phát triển đúng đắn, hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty luôn đạt mức tăng trưởng khá. Mỗi năm, công ty nộp ngân sách nhà nước hàng chục tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Đoàn Quang Huy |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Tiến Dũng |
| Kế toán trưởng | Lê Xuân Lương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




