CÔNG TY CP PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ TÂY NAM BỘ

Tên tiếng Anh:
SOUTH WEST PETROVIETNAM FERTILIZER AND CHEMICALS JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
338(B1/2016) - 167(B2/2016)
Mã số thuế:
1800722461
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
151/18 Trần Hoàng Na - Phường Hưng Lợi - Quận Ninh Kiều - TP. Cần Thơ
Tel:
0710-3765080
Fax:
0710-3765078
Năm thành lập:
2010

Giới thiệu

Công ty CP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ, đơn vị thành viên của Tổng công ty CP Phân bón và Hóa chất Dầu khí – CTCP được thành lập ngày 31/12/2010. Công ty được chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được thành lập từ năm 2008. Công ty CP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ (PVFCCo Tây Nam Bộ) được đánh giá là một trong những đơn vị hoạt động hiệu quả nhất trong Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí. Ưu thế của công ty là hoạt động tại khu vực có diện tích canh tác lúa và các loại cây trồng nông nghiệp lớn nhất cả nước, do vậy nhu cầu sử dụng phân bón cao hơn các khu vực khác. PVFCCo Tây Nam Bộ là cầu nối sản phẩm Đạm Phú Mỹ tới tận tay người nông dân Tây Nam Bộ với giá cả hợp lý nhất và đảm bảo chất lượng. Hiện tại, Công ty đã tạo lập được một hệ thống phân phối vững chắc, rộng khắp khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long và dựa vào hệ thống phân phối này Công ty đang từng bước đưa sản phẩm Đạm Phú Mỹ sang tiêu thụ tại thị trường Campuchia. Kết thúc năm tài chính 2013, công ty đạt doanh thu bán hàng hơn 2.890 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế hơn 30 tỷ đồng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Phạm Quý Hiền
Tổng Giám đốc Nguyển Đức Hiển
Phó TGĐ Bùi Quang Phú Điền
Phó TGĐ Trần Văn Thắng
Kế toán trưởng Nguyễn Thành Công

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyển Đức Hiển
Họ và tên
Nguyển Đức Hiển
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp