CÔNG TY CP ỐNG THÉP THUẬN PHÁT

Tên tiếng Anh:
THUAN PHAT STEEL PIPE JSC
Xếp hạng VNR500:
355(B2/2022)
Mã số thuế:
0800902222
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Khu phố Quán Gỏi - Xã Vĩnh Hưng - Huyện Bình Giang - Tỉnh Hải Dương
Tel:
0320-3776189
Fax:
03203 775 789
Email:
thuanphatpipe.vn
Năm thành lập:
2002

Giới thiệu

Công ty cổ phần ống thép Thuận Phát là 1 trong những nhà sản xuất ống thép lớn tại Việt Nam. Được thành lập từ năm 2002 , tiền thân là công ty TNHH TM&SX Thuận Phát.

Sau hơn 10 năm hoạt động tuy đã gặp nhiều khó khăn và thách thức nhưng vơí quyết tâm của ban lãnh đạo và khả năng nội lực của đội ngũ cán bộ công nhân viên – công ty ống thép Thuận Phát đã khẳng định vị thế, thương hiệu, duy trì tốc độ phát triển, cung cấp ra thị trường các sản phẩm ống thép chất lượng và dịch vụ cao – sản phẩm tấm cuộn cán nóng – băng, cuộn mạ kẽm các loại… phát triển được mạng lưới phân phối , bạn hàng rộng khắp cả nước và thị trường xuất khẩu….

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT -Tổng Giám đốc Trần Thanh Bình

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Văn Thắng
Họ và tên
Trần Văn Thắng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp