CÔNG TY CP NHỰA TÂN ĐẠI HƯNG

Tên tiếng Anh:
TAN DAI HUNG PLASTIC JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
428(B2/2016)
Mã số thuế:
0302760102
Mã chứng khoán:
TPC
Trụ sở chính:
Lầu 05, Số 414 Lũy Bán Bích - Phường Hòa Thạnh - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39737277
Fax:
028-39737279
Năm thành lập:
2001

Giới thiệu

Công ty CP Nhựa Tân Đại Hưng được thành lập từ năm 1984, khởi đầu là một cơ sở sản xuất tư nhân nhỏ chỉ với 05 công nhân, chuyên sản xuất bao bì PP tái sinh cung cấp cho các nhà máy hóa chất, phân bón tại thị trường TP. Hồ Chí Minh và khu vực lân cận. Năm 2001, Công ty TNHH Tân Đại Hưng chuyển thành Công ty CP Nhựa Tân Đại Hưng, vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ VND đến nay đã tăng đến hơn 244 tỷ VND.

Là một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh bao bì nhựa thiên về xuất khẩu, trong năm 2019, Tân Đại Hưng vẫn trung thành với các giá trị cốt lõi, kiên định với tầm nhìn và mục tiêu chiến lược, không ngừng củng cố các lợi thế cạnh tranh: chất lượng, sản lượng, giá thành, giữ vững uy tín của Thương Hiệu trong các thị trường mục tiêu xuất khẩu và nội địa. Sau một năm phấn đấu trong nhiều biến đổi, khó khăn của môi trường kinh doanh và cạnh tranh, với nỗ lực và tâm huyết của mình, Tân Đại Hưng đạt khá tốt các chỉ tiêu chính yếu do Đại Hội Cổ Đông đề ra của năm 2019: sản lượng đạt 112%, doanh thu đạt 121,34%, lợi nhuận sau thuế đạt 84,32% chỉ tiêu kế hoạch năm 2019. So sánh với kết quả năm 2018, sản lượng tăng 108%, doanh thu tăng 118% nhưng lợi nhuận sau thuế chỉ bằng 69,93%.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Phạm Đỗ Diễm Hương
Tổng Giám đốc Phạm Văn Mẹo

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Văn Mẹo
Họ và tên
Phạm Văn Mẹo
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 634 m(ROA) = 148 m(ROE) = 435
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp