CÔNG TY CP LÚA VÀNG

Tên tiếng Anh:
GOLDEN WHEEAT JSC
Xếp hạng VNR500:
486(B2/2014)
Mã số thuế:
3700696363
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
25 Đường Số 6, KCN Sóng Thần II - Phường Dĩ An - Huyện Dĩ An - Tỉnh Bình Dương
Tel:
0650-3790083
Fax:
0650-3790283
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty CP Lúa Vàng chính thức hoạt động năm 2006 trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty TNHH Hiệp Lực. Từ hệ thống dây chuyền xay xát thương hiệu nổi tiếng OCRIM của Ý lúc tiếp quản, đến nay công ty đã đầu tư và đưa vào sản xuất thêm 2 hệ thống dây chuyền xay xát nâng tổng công suất gần 400 tấn /ngày. Song song với việc áp dụng thiết bị máy móc hiện đại công ty còn áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 và sắp tới hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến HACCP nhằm phát huy triệt để hiệu quả công việc, giúp giảm bớt chi phí sản xuất để có giá thành sản phẩm cạnh tranh hơn. Thị phần kinh doanh của công ty ngày càng mở rộng, hiện tại hệ thống phân phối của công ty rộng khắp cả nước. Doanh thu và lợi nhuận của công ty tăng trưởng đều trong các năm qua. Công ty tự hào được vinh danh trong Top 500 doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lê Vũ Quỳnh Trang
Kế toán trưởng Dương Thị Kim Xuyến

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Vũ Quỳnh Trang
Họ và tên
Lê Vũ Quỳnh Trang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1254 m(ROA) = 0.76 m(ROE) = 3.84
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp