CÔNG TY CP KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Giới thiệu
Công ty CP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (TDC) được CP hóa từ bộ phận kinh doanh thương mại của Công ty Thương mại-Đầu tư và Phát triển (Becamex) vào ngày 01/04/2002. Ngày 04/05/2010, mã chứng khoán TDC của công ty đã chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh. Qua nhiều biến động của thị trường, TDC vẫn vững bước hòa nhập, phát triển và có được nhiều thành quả trên thương trường. Lúc đầu thành lập, TDC chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực: phân phối hàng hóa cho các nhà sản xuất trong và ngoài nước; kinh doanh VLXD, trang trí nội thất,…Từ các lĩnh vực kinh doanh thương mại đơn thuần, TDC đã linh động và nhạy bén trong việc nắm bắt nhu cầu của thị trường cũng như những đòi hỏi tất yếu của sự phát triển kinh tế – xã hội. Sự ra đời và thành công của xí nghiệp bê-tông trộn sẵn Mỹ Phước, xí nghiệp cấu kiện TDC, xí nghiệp xây dựng TDC, văn phòng Bất động sản MY-LAND đã góp phần vào sự lớn mạnh của TDC. Trong đó ở lĩnh vực đầu tư phát triển hạ tầng khu dân cư là lĩnh vực đem lại nhiều thành công với các dự án: Ruby Land, Western land, Kơnia Town, Bàu Bàng. Song song với sự phát triển hoạt động SXKD, đội ngũ nhân sự cũng được kiện toàn và phát triển cả về chất và lượng, bởi TDC luôn xem lực lượng nhân sự là tài sản quý giá và là nền tảng trong định hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Văn Dành |
| Tổng Giám đốc | Đoàn Văn Thuận |
| Phó TGĐ | Lê Minh Tâm |
| Phó TGĐ | Phan Minh Tâm |
| Phó TGĐ | Hồ Hoàn Thành |
| Kế toán trưởng | Lý Thị Bình |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




