CÔNG TY CP GENTRACO

Tên tiếng Anh:
GENTRACO CORPORATION
Xếp hạng VNR500:
344(B1/2021) - 192(B2/2021)
Mã số thuế:
1800241743
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
121 Nguyễn Thái Học - Phường Thốt Nốt - Quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Tel:
0710-3851246
Fax:
0710-3852118
Email:
info@gentraco.com.vn
Năm thành lập:
1976

Giới thiệu

Công ty Gentraco được thành lập vào năm 1976 và được CP hóa năm 1998 với tên gọi là Công ty CP Thương Nghiệp Tổng Hợp và Chế Biến Lương Thực Thốt Nốt. Vào ngày 08/01/2006, công ty được đổi tên thành Công Ty CP Gentraco. Gentraco được đánh giá là một trong những đơn vị xuất khẩu gạo hàng đầu ở Việt Nam. Từ năm 2002 đến nay Công ty CP Gentraco luôn đứng thứ 5 về xuất khẩu gạo và đứng thứ 4 năm 2006 - 2008. Theo sự đánh giá của Hiệp Hội Lương Thực Việt Nam, Công Ty CP Gentraco là nhà cung cấp gạo lớn, đáng tin cậy trong những năm gần đây. Gentraco sản xuất tất cả các loại gạo chất lượng cao như gạo trắng hạt dài 5%, 10%, 15%, 25%, 35% , 100% tấm, nếp và gạo thơm với lượng gạo xuất khẩu khoảng 40,000 tấn/ tháng. Gạo thơm Gentraco hiện đang có mặt tại thị trường Trung Quốc. Bên cạnh đó, gạo thơm mang nhãn hiệu MISS CAN THO và WHITE STORK cũng được bán ở thị trường trong nước. Với hệ thống phân phối rộng khắp, sản phẩm đạt chất lượng cao, công ty đang dần có vị thế, uy tín trên thị trường, không chỉ ở thị trường trong nước mà cả thị trường quốc tế.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ Nguyễn Trung Kiên
Kế toán trưởng Trần Võ Tố Loan

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Trung Kiên
Họ và tên
Nguyễn Trung Kiên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp