CÔNG TY CP DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THANH HÓA

Tên tiếng Anh:
THANH HOA MEDICAL MATERIALS PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
419(B2/2011)
Mã số thuế:
2800231948
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
232 Trần Phú - Phường Lam Sơn - TP. Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
Tel:
037-3751982
Fax:
037-3855209
Năm thành lập:
1961

Giới thiệu

Công ty CP Dược Vật tư Y tế Thanh Hóa có tiền thân là Quốc Doanh Dược phẩm Thanh Hóa được thành lập từ năm 1961. Năm 2002, Công ty thực hiện cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sau 50 năm hình thành và phát triển, đến nay Thephaco đã khẳng định được thương hiệu và uy tín trong ngành dược Việt Nam. Đến đầu năm 2013, công ty đã phát triển được 35 chi nhánh dược phẩm trong và ngoài tỉnh, 3 chi nhánh lớn tại Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh vừa làm nhiệm vụ kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc và phân phối hàng công ty sản xuất ra cho hơn 1.000 đại lý trên toàn quốc. Điểm nổi bật là tất cả các chi nhánh dược của công ty đều đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phân phối thuốc (GDP), đặc biệt 100% các điểm bán thuốc thuộc TP Thanh Hóa, thị xã Bỉm Sơn, thị xã Sầm Sơn và các nhà thuốc, quầy thuốc trung tâm của các chi nhánh huyện đều đạt chuẩn GPP.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ Lường Văn Sơn
Giám đốc tài chính Phạm Thị Hồng
Giám đốc kinh doanh Trịnh Đăng Hùng
Giám đốc nhân sự Vũ Trọng Phụ

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Thanh Minh
Họ và tên
Trần Thanh Minh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 666 m(ROA) = 122 m(ROE) = 493
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp