CÔNG TY CP DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THANH HÓA
Giới thiệu
Công ty CP Dược Vật tư Y tế Thanh Hóa có tiền thân là Quốc Doanh Dược phẩm Thanh Hóa được thành lập từ năm 1961. Năm 2002, Công ty thực hiện cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sau 50 năm hình thành và phát triển, đến nay Thephaco đã khẳng định được thương hiệu và uy tín trong ngành dược Việt Nam. Đến đầu năm 2013, công ty đã phát triển được 35 chi nhánh dược phẩm trong và ngoài tỉnh, 3 chi nhánh lớn tại Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh vừa làm nhiệm vụ kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc và phân phối hàng công ty sản xuất ra cho hơn 1.000 đại lý trên toàn quốc. Điểm nổi bật là tất cả các chi nhánh dược của công ty đều đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phân phối thuốc (GDP), đặc biệt 100% các điểm bán thuốc thuộc TP Thanh Hóa, thị xã Bỉm Sơn, thị xã Sầm Sơn và các nhà thuốc, quầy thuốc trung tâm của các chi nhánh huyện đều đạt chuẩn GPP.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ | Lường Văn Sơn |
| Giám đốc tài chính | Phạm Thị Hồng |
| Giám đốc kinh doanh | Trịnh Đăng Hùng |
| Giám đốc nhân sự | Vũ Trọng Phụ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






