CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Giới thiệu
An Thiên Pharma ra đời với tên gọi Công ty TNHH Dược Phẩm An Thiên (MST: 0305706103). Đến nay, An Thiên Pharma đã từng bước trở thành một trong những doanh nghiệp dược phẩm hàng đầu Việt Nam trong việc sản xuất, phân phối các sản phẩm dược phẩm và trang thiết bị y tế, thực phẩm chức năng. Với những nỗ lực không ngừng theo thời gian, Công Ty TNHH Dược Phẩm An Thiên đạt tiêu chuẩn thực hành phân phối thuốc tốt gọi tắc là GDP do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp và có một hệ thống khách hàng trải khắp các tỉnh thành bao gồm các bệnh viện lớn, hệ thống nhà thuốc và các đại lý trực thuộc.
Với hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, cùng một đội ngũ cán bộ quản lý, giám sát, công nhân viên đoàn kết, năng động, sáng tạo, nhiệt huyết và chuyên nghiệp, Công ty An Thiên Pharma luôn mang đến những sản phẩm chất lượng cao, đa dạng về chủng loại, giá thành hợp lý và tiến độ giao hàng đảm bảo nhằm đáp ứng tốt nhất yêu cầu của đông đảo khách hàng trên khắp cả nước.
Đặc biệt, với phương châm "Vì sức khỏe người Việt" An Thiên Pharma luôn lấy việc nâng cao chất lượng sản phẩm làm yếu tố coi trọng hàng đầu nhằm góp phần chăm sóc tốt hơn cho sức khỏe, sắc đẹp cộng đồng, tạo dựng lòng tin vững chắc nơi khách hàng. Tất cả các sản phẩm của An Thiên Pharma đều trải qua quá trình kiểm duyệt chất lượng chặt chẽ, gắt gao trước khi sản phẩm đến với người tiêu dùng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Ngọc Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


