CÔNG TY CP DỆT MAY SƠN NAM
Giới thiệu
Công ty CP dệt may Sơn Nam, tiền thân là xưởng phiếu vải Sơn Nam thành lập năm 1960 khoảng 10 người với thiết bị thô sơ gia công tẩy nhuộm chăn màn quần áo phục vụ cho nhân dân trong TP. và sau này là cho công ty dệt Nam Định. Tháng 1/2005 Công ty hoạt động theo hình thức CP hoá với số vốn 5 tỉ đồng. Công ty CP dệt may Sơn Nam chuyên sản xuất các loại khăn bông xuất khẩu và sợi 100% cotton xuất khẩu và phục vụ sản xuất trong nước. Qua 10 năm thực hiện CP hóa, công ty đã đạt được những thành tích đáng tự hào. Cụ thể, tốc độ tăng trưởng cao, bình quân trên 35-50% /năm. So với thời điểm trước khi CP hóa, doanh thu tăng 807 %, giá tri sản xuất công nghiệp tăng 876 %, doanh thu xuất khẩu 701 %, giá trị tài sản doanh nghiệp tăng 1592 %. Đặc biệt, thu nhập người lao động tăng 950%. Công ty đã tạo việc làm ổn định cho hàng ngàn lao động ở 3 tỉnh Nam Định, Thái Bình, Hà Nam. Hàng năm, công ty nộp cho Nhà nước hàng chục tỉ đồng thuế các loại, xuất khẩu hàng chục triệu dollar mang ngoại tệ về cho đất nước... Đặc biệt, công ty được vinh danh trong Top 1000 doanh nghiệp nộp thu thu nhập doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ | Nguyễn Thế Minh |
| Phó Giám đốc | Trần Như Minh |
| Phó Giám đốc | Nguyễn Minh Thuận |
| Phó Giám đốc | Lê Thị Minh Tú |
| Kế toán trưởng | Nguyễn Ngọc Lan |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





