CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VINA2

Tên tiếng Anh:
VINA2 INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
471(B2/2022)
Mã số thuế:
0100105895
Mã chứng khoán:
VC2
Trụ sở chính:
Tầng 2-4-Tòa nhà D1-Khu đô thị mới Kim Văn-Kim Lũ-Phường Đại Kim-Quận Hoàng Mai-TP. Hà Nội
Tel:
024-37530936
Fax:
024-38361012
Email:
vinaconex2@vinaconex2jsc.vn
Năm thành lập:
2003
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty CP Xây dựng số 2 (VINACONEX) tiền thân là Công ty Xây dựng Xuân Hoà được Bộ Xây dựng thành lập tháng 4/1970. Sàu nhiều lần đổi tên, Công ty được sát nhập vào Tổng Công ty Vinaconex vào tháng 6/1995 và đổi tên là Công ty Xây dựng số 2. Ngày 29/09/2003, Bộ Xây dựng ra Quyết định số 1284/QĐ-BXD, chuyển đổi cơ cấu Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng số 2 thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 2 vốn điều lệ đăng ký là 10.000.000.000 đồng, trong đó tỷ lệ vốn Nhà nước là 51%. Cho đến ngày 21/03/2008, Công ty Cổ phần Xây dựng số 2 đã hoàn tất đợt chào bán cổ phiếu, báo cáo UBCKNN và niêm yết bổ sung cổ phiếu trên TTGDCK Hà Nội.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Khắc Hải

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Khắc Hải
Họ và tên
Nguyễn Khắc Hải
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 749 m(ROA) = 66 m(ROE) = 276
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp