CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIAO THÔNG PHƯƠNG THÀNH
Tên tiếng Anh:
PHUONG THANH TRANSPORTATION CONSTRUCTION & INVESTMENT JSC
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0101511949
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
18 Đường Giải Phóng - Phường Thịnh Quang - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel:
024-35743158
Fax:
024-35743025
Email:
Website:
Năm thành lập:
2011
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Giao thông Phương Thành là doanh nghiệp thuộc Bộ giao thông vận tải, với tên gọi tiền thân là Công ty Xây dựng và Dịch vụ Giao thông vận tải. Công ty được thành lập tháng 11 năm 1999 từ Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam. Qua hơn 20 năm hoạt động, đặc biệt sau khi cổ phần và thoái vốn nhà nước Phuongthanhtranconsin có tăng trưởng nhanh, bền vững về số lao động, sản lượng, doanh thu, nộp ngân sách, lợi nhuận và cổ tức. Phuongthanhtranconsin là một trong những doanh nghiệp hàng đầu xây dựng hạ tầng giao thông vận tải ở Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Văn Khôi |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Phạm Văn Khôi
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 1185
m(ROA) = 0.56
m(ROE) = 2.53
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp







