CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẠI ĐÔNG HỒ
Tên tiếng Anh:
DAI DONG HO TRADING SERVICE INVESMENT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
420(B2/2024)
Mã số thuế:
3702208558
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
341 Đại Lộ Bình Dương - Phường Chánh Nghĩa - Tp. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
Tel:
0274-3892979 / 0917-998897
Fax:
Email:
Website:
Năm thành lập:
2013
Ngành nghề:
Giới thiệu
Đại Đông Hồ là doanh nghiệp hoạt động trong nhiều lĩnh vực: Đầu tư, Tổng thầu thi công, Tư vấn thiết kế, Kinh doanh vật liệu xây dựng, đầu tư Bất động sản, khai thác khoáng sản. Với thế mạnh về đội ngũ cán bộ được đào tạo bài bản, trình độ chuyên môn cao, đã được tham gia qua nhiều Dự án lớn và luôn luôn không ngừng học hỏi, đổi mới, sáng tạo. Đại Đông Hồ sẵn sàng đáp ứng yêu cầu thực hiện những dự án và thi công xây lắp những công trình đòi hỏi kỹ thuật cao, thuộc phạm vi hoạt động kinh doanh của Công ty trên mọi miền của đất nước
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hồ Văn Đại |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Hồ Văn Đại
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




