CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ IDICO
Giới thiệu
Công ty CP Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị IDICO (IDICO - UDICO) là đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam - Bộ Xây dựng. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo Giấy CNĐKKD số 113075 do Sở Kế hoạch và Đầu tư đồng Nai cấp ngày 16/01/2001 và chuyển sang hoạt động theo hình thức cổ phần theo Quyết định số 2028/QĐ - BXD của Bộ Xây dựng với tên gọi Công ty CP đầu tư phát triển Nhà và Đô thị IDICO (IDICO - UDICO) với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng, trong đó Nhà nước nắm giữ 51%. Cùng với sự phát triển của đất nước, trải qua quá trình nỗ lực xây dựng và trưởng thành, sau hơn 13 năm hoạt động IDICO - UDICO đã khẳng định được thương hiệu của mình trên thị trường về các dự án đầu tư phát triển nhà, dịch vụ cung cấp điện, hạ tầng khu công nghiệp, thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến thế. Năm 2013, trong bối cảnh kinh tế còn nhiều khó khăn, IDICO - UDICO đã nỗ lực hoàn thành kế hoạch kinh doanh và đã đạt được kết quả tương đối khả quan. Cụ thể, tổng sản lượng đạt 1.761 tỷ đồng, đạt 108% kế hoạch năm. Tổng doanh thu đạt 161 tỷ đồng, đạt 105% kế hoạch. Đặc biệt, lợi nhuận trước thuế đạt 33 tỷ đồng, vượt kế hoạch 41%. Nhờ vậy, thu nhập bình quân cũng tăng cao, đạt 12,197 triệu đồng/ người/ tháng, tăng 14% so với kế hoạch đề ra.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Văn Phú |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


