CÔNG TY CP ĐẦU TƯ NAM LONG
Giới thiệu
NAM LONG GROUP (NLG) - TẬP ĐOÀN BẤT ĐỘNG SẢN TÍCH HỢP
“Vì Uy Tín và Giá Trị Vượt Thời Gian”
Nam Long là tập đoàn có trên 30 năm kinh nghiệm phát triển bất động sản tại Việt Nam hoạt động với mô hình Đơn vị kinh doanh (Business Units) gồm 3 mảng kinh doanh chính: Phát triển quỹ đất; Phát triển khu đô thị và nhà ở; Bất động sản thương mại và đầu tư mạo hiểm. Nam Long theo đuổi triết lý kinh doanh bền vững với sứ mệnh kiến tạo môi trường sống và sản phẩm giá trị vì cộng đồng, tận tâm đồng hành cùng Việt Nam phát triển.
Hiện nay, tổng tài sản của Nam Long đạt 27.088 tỉ đồng với 11 khu đô thị, quỹ đất sạch hơn 681 hecta, 3 dòng sản phẩm giá hợp lý EHome, Flora, Valora. Danh sách các cổ đông và đối tác chiến lược quốc tế đã và đang hợp tác với Nam Long gồm nhiều tên tuổi lớn như Nam Viet Ltd. (thuộc Goldman Sachs), IFC (thành viên ngân hàng thế giới), Ibeworth (tập đoàn Keppel Land), Mekong Capital: Nishitetsu, Hankyu Hanshin (2 tập đoàn Nhật Bản với hơn 100 năm phát triển), … với những hỗ trợ về quản lý tài chính và kinh nghiệm phát triển bất động sản.
Các đô thị tích hợp quy mô lớn của Nam Long đang phát triển: Waterpoint 355 hecta; Izumi City 170 hecta; Nam Long II Cetral Lake Cần Thơ 43 hecta; Mizuki Park 26 hecta, ...
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Xuân Quang |
| Quyền Tổng Giám đốc Tập đoàn kiêm Giám đốc Đầu tư | Nguyễn Thanh Hương |
| Giám đốc Đầu tư | Phạm Đình Huy |
| Giám đốc Nhân sự | Nikki Myquyen Dang |
| Kế toán trưởng | Nguyễn Quang Đức |
| Giám đốc Điều hành | Ng Joo Tong |
| Giám đốc Điều hành | Nguyễn Hoàng Vĩnh Viễn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
N.A
Quá trình công tác
Hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đầu tư, thương mại, dịch vụ tại các Tập đoàn lớn trong lĩnh vực bất động sản, ngân hàng và tài chính như: Vinpearl Air, Vincomerce, Hoàng Anh Gia Lai, Chứng khoán SSI, Ngân hàng HSBC,... Thành công mời gọi hợp tác quốc tế với các đối tác lớn như Keppel Land, Hankyu Realty, Nishi-Nippon Railroad,...
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |







