CÔNG TY CP ĐẦU TƯ ASIA GOLDMAN
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Đầu tư Asia Gold (AGM) được ra đời năm 2019, trong xu thế phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp thức ăn chăn nuôi tại Việt Nam. Với tuổi đời hơn 5 năm, công ty là một doanh nghiệp trẻ, nhưng đã nhanh chóng khẳng định vị thế trong lĩnh vực cung cấp nguyên liệu cho ngành thức ăn chăn nuôi, với các sản phẩm như ngô hạt, lúa mì, bã đậu nành, bã hướng dương... phục vụ các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi quy mô lớn tại miền Bắc và miền Trung. AGM hiện là đối tác chiến lược của nhiều doanh nghiệp hàng đầu như CP, Cargill, TH, Japfa, Dabaco, Hòa Phát, ANT, New Hope... Sự hợp tác với các “ông lớn” này không chỉ thể hiện uy tín mà còn minh chứng cho chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà AGM mang lại. Tầm nhìn của AGM là phát triển bền vững, dựa trên việc không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm và nâng cao trải nghiệm dịch vụ để mang lại lợi ích tối đa cho khách hàng. Công ty đặt mục tiêu trở thành một trong những nhà cung ứng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hàng đầu tại Việt Nam, đồng thời mở rộng phạm vi hoạt động ra thị trường khu vực.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trịnh Hoàng Minh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




